Bảng báo giá cáp điều khiển Cadivi là một trong những yếu tố được nhà thầu, đơn vị cơ điện và chủ đầu tư quan tâm khi triển khai dự án. Bên cạnh việc cập nhật báo giá mới nhất, người dùng cũng cần hiểu rõ từng chủng loại cáp để lựa chọn đúng sản phẩm cho nhu cầu sử dụng.
dailycadivi.vn mời bạn đọc bài viết thực tế dưới đây, cùng tìm hiểu mức giá mới nhất và các dòng cáp điều khiển Cadivi đang được sử dụng phổ biến hiện nay.
Các loại cáp điều khiển Cadivi phổ biến hiện nay
Để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau trong công trình và nhà máy, thương hiệu Cadivi đã phát triển nhiều dòng cáp điều khiển với cấu tạo và thông số riêng biệt:
Cáp điều khiển không chống nhiễu: Dòng cáp này có cấu tạo cơ bản gồm các lõi đồng mềm bọc nhựa cách điện PVC và một lớp vỏ bảo vệ ngoài cùng bằng nhựa PVC đen. Do không có lớp băng nhôm hay lưới sợi đồng bao bọc xung quanh, loại cáp này phù hợp cho những khu vực sạch sóng, xa các nguồn phát điện từ mạnh.
Cáp điều khiển chống nhiễu: Đối với các môi trường nhiều từ trường như nhà xưởng cơ khí, nhà máy dệt hay cạnh trạm biến áp, việc dùng cáp chống nhiễu là quy định bắt buộc. Kết cấu của sợi cáp được gia cố thêm một lớp băng đồng hoặc lớp lưới sợi đồng đan dày bao bọc quanh lõi dây. Lớp chắn bảo vệ này cách ly hoàn toàn các xung nhiễu điện từ bên ngoài, giúp dữ liệu truyền về tủ điều khiển trung tâm luôn chính xác.
Cáp điều khiển nhiều lõi: Sản phẩm đáp ứng các cụm điều khiển phức tạp yêu cầu tích hợp nhiều đường tín hiệu chạy song song về tủ tổng. Cadivi cung cấp dải sản phẩm có số lõi từ 2 lõi cho đến hàng chục lõi bên trong một sợi cáp duy nhất. Các lõi dây được mã hóa bằng các màu sắc khác nhau hoặc in số thứ tự chạy dọc thân dây giúp thợ điện nước đấu nối nhanh chóng.
Cáp điều khiển tín hiệu: Dòng cáp này chuyên dùng cho các mạch truyền tín hiệu dòng điện nhỏ hoặc điện áp thấp như hệ thống camera giám sát, mạng báo cháy âm tường hay âm thanh thông báo. Sợi lõi được thiết kế với độ tinh khiết cao của vật liệu đồng để đảm bảo dải băng thông truyền tải thông suốt, không bị suy hao vạch tín hiệu trên những đoạn đường kéo dây dài.

Thông số kỹ thuật cáp điều khiển Cadivi
Khi bạn cầm một sợi cáp hoặc duyệt mẫu vật tư cho công trình, việc hiểu rõ các thông số ghi trên nhãn và vỏ nhựa là cách tốt nhất để không bốc sai hàng. Để các kỹ sư trưởng, đơn vị thu mua dự án và đại lý dễ dàng đối chiếu với bản vẽ thiết kế tủ điện, Thiết bị điện VN Đại Phong đã tổng hợp lại các thông số cốt lõi theo bảng quy chuẩn dưới đây:
| Hạng mục thông số | Quy cách chi tiết | Ý nghĩa đối với đơn vị thi công |
| Ký hiệu mã dòng dây | DVV hoặc DVV/Sc | D là cáp điều khiển, V đầu tiên là cách điện PVC, V thứ hai là vỏ nhựa PVC bên ngoài, Sc là có màng chắn chống nhiễu bằng băng đồng. |
| Cấp điện áp danh định | 0.6/1 kV | Mức điện áp tối đa mà sợi cáp có thể chịu tải an toàn liên tục trong hệ thống nguồn mạch. |
| Vật liệu lõi dẫn | Đồng ủ mềm (Cu) | Đảm bảo hiệu suất truyền tín hiệu số ổn định, ruột dẫn bện tròn cấp 2 (sợi cứng) hoặc cấp 5 (sợi mềm dẻo). |
| Số lõi và tiết diện lõi | Từ 2 đến 60 lõi (0.5 – 10 mm²) | Đáp ứng linh hoạt cho nhiều cụm cơ cấu nút bấm, đèn báo hoặc sơ đồ mạch từ đơn giản đến phức tạp. |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 | Chứng chỉ bắt buộc để vượt qua các khâu kiểm định chất lượng nghiêm ngặt khi nghiệm thu công trình. |
Nhìn vào bảng thông số này, bộ phận thu mua của dự án có thể tự tin đặt đúng loại dây mà không lo bị thợ điện qua mặt hay đại lý giao nhầm hàng thiếu tải. Nắm chắc phần quy cách kỹ thuật cũng giúp bạn lên dự toán vật tư sát nhất, triệt tiêu tối đa lượng dây thừa lãng phí khi cắt mét thực tế tại công trường.

Bảng báo giá cáp điều khiển Cadivi mới năm 2026
Giá vật tư luôn có sự điều chỉnh tăng giảm tùy theo sự biến động giá phôi đồng, nhôm từ nhà máy và khối lượng của đơn hàng. Thiết bị điện Đại Phong xin gửi tới quý đối tác, nhà thầu và các đại lý bảng giá niêm yết tham khảo cho các mã cáp thông dụng nhất hiện nay:
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Tên Sản Phẩm | Đơn giá chưa VAT | Thương Hiệu |
| Cáp điều khiển – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 1 | DVV-2×0,5 – 0,6//1kV | 10.730 | CADIVI |
| 2 | DVV-2×0,75 – 0,6//1kV | 12.680 | CADIVI |
| 3 | DVV-2×1 – 0,6//1kV | 15.080 | CADIVI |
| 4 | DVV-2×1,5 – 0,6//1kV | 18.810 | CADIVI |
| 5 | DVV-2×2,5 – 0,6//1kV | 24.300 | CADIVI |
| 6 | DVV-2×4 – 0,6//1kV | 36.300 | CADIVI |
| 7 | DVV-2×6 – 0,6//1kV | 50.400 | CADIVI |
| 8 | DVV-2×10 – 0,6//1kV | 78.800 | CADIVI |
| 9 | DVV-2×16 – 0,6//1kV | 119.700 | CADIVI |
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Tên Sản Phẩm | Đơn giá chưa VAT | Thương Hiệu |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 1 | DVV/Sc-2×0,5 – 0,6//1kV | 17.630 | CADIVI |
| 2 | DVV/Sc-2×0,75 – 0,6//1kV | 20.500 | CADIVI |
| 3 | DVV/Sc-2×1 – 0,6//1kV | 24.400 | CADIVI |
| 4 | DVV/Sc-2×1,5 – 0,6//1kV | 28.800 | CADIVI |
| 5 | DVV/Sc-2×2,5 – 0,6//1kV | 36.900 | CADIVI |
| 6 | DVV/Sc-2×4 – 0,6//1kV | 50.300 | CADIVI |
| 7 | DVV/Sc-2×6 – 0,6//1kV | 64.100 | CADIVI |
| 8 | DVV/Sc-2×10 – 0,6//1kV | 93.900 | CADIVI |
| 9 | DVV/Sc-2×16 – 0,6//1kV | 137.000 | CADIVI |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 10 | DVV/Sc-3×0,5 – 0,6//1kV | 21.100 | CADIVI |
| 11 | DVV/Sc-3×0,75 – 0,6//1kV | 24.500 | CADIVI |
| 12 | DVV/Sc-3×1 – 0,6//1kV | 29.500 | CADIVI |
| 13 | DVV/Sc-3×1,5 – 0,6//1kV | 35.600 | CADIVI |
| 14 | DVV/Sc-3×2,5 – 0,6//1kV | 46.800 | CADIVI |
| 15 | DVV/Sc-3×4 – 0,6//1kV | 65.700 | CADIVI |
| 16 | DVV/Sc-3×6 – 0,6//1kV | 87.200 | CADIVI |
| 17 | DVV/Sc-3×10 – 0,6//1kV | 128.900 | CADIVI |
| 18 | DVV/Sc-3×16 – 0,6//1kV | 190.800 | CADIVI |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 19 | DVV/Sc-4×0,5 – 0,6//1kV | 24.600 | CADIVI |
| 20 | DVV/Sc-4×0,75 – 0,6//1kV | 28.600 | CADIVI |
| 21 | DVV/Sc-4×1 – 0,6//1kV | 35.000 | CADIVI |
| 22 | DVV/Sc-4×1,5 – 0,6//1kV | 42.500 | CADIVI |
| 23 | DVV/Sc-4×2,5 – 0,6//1kV | 57.000 | CADIVI |
| 24 | DVV/Sc-4×4 – 0,6//1kV | 81.300 | CADIVI |
| 25 | DVV/Sc-4×6 – 0,6//1kV | 108.300 | CADIVI |
| 26 | DVV/Sc-4×10 – 0,6//1kV | 165.200 | CADIVI |
| 27 | DVV/Sc-4×16 – 0,6//1kV | 247.100 | CADIVI |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (5 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 28 | DVV/Sc-5×0,5 – 0,6//1kV | 27.600 | CADIVI |
| 29 | DVV/Sc-5×0,75 – 0,6//1kV | 32.400 | CADIVI |
| 30 | DVV/Sc-5×1 – 0,6//1kV | 40.100 | CADIVI |
| 31 | DVV/Sc-5×1,5 – 0,6//1kV | 49.400 | CADIVI |
| 32 | DVV/Sc-5×2,5 – 0,6//1kV | 67.200 | CADIVI |
| 33 | DVV/Sc-5×4 – 0,6//1kV | 96.800 | CADIVI |
| 34 | DVV/Sc-5×6 – 0,6//1kV | 130.500 | CADIVI |
| 35 | DVV/Sc-5×10 – 0,6//1kV | 201.500 | CADIVI |
| 36 | DVV/Sc-5×16 – 0,6//1kV | 301.800 | CADIVI |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (7 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 37 | DVV/Sc-7×0,5 – 0,6//1kV | 33.300 | CADIVI |
| 38 | DVV/Sc-7×0,75 – 0,6//1kV | 39.600 | CADIVI |
| 39 | DVV/Sc-7×1 – 0,6//1kV | 50.000 | CADIVI |
| 40 | DVV/Sc-7×1,5 – 0,6//1kV | 62.400 | CADIVI |
| 41 | DVV/Sc-7×2,5 – 0,6//1kV | 86.900 | CADIVI |
| 42 | DVV/Sc-7×4 – 0,6//1kV | 125.700 | CADIVI |
| 43 | DVV/Sc-7×6 – 0,6//1kV | 174.300 | CADIVI |
| 44 | DVV/Sc-7×10 – 0,6//1kV | 272.300 | CADIVI |
| 45 | DVV/Sc-7×16 – 0,6//1kV | 412.500 | CADIVI |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (8 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 46 | DVV/Sc-8×0,5 – 0,6//1kV | 38.900 | CADIVI |
| 47 | DVV/Sc-8×0,75 – 0,6//1kV | 46.100 | CADIVI |
| 48 | DVV/Sc-8×1 – 0,6//1kV | 57.800 | CADIVI |
| 49 | DVV/Sc-8×1,5 – 0,6//1kV | 71.900 | CADIVI |
| 50 | DVV/Sc-8×2,5 – 0,6//1kV | 99.800 | CADIVI |
| 51 | DVV/Sc-8×4 – 0,6//1kV | 143.700 | CADIVI |
| 52 | DVV/Sc-8×6 – 0,6//1kV | 200.000 | CADIVI |
| 53 | DVV/Sc-8×10 – 0,6//1kV | 312.200 | CADIVI |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (10 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 54 | DVV/Sc-10×0,5 – 0,6//1kV | 45.800 | CADIVI |
| 55 | DVV/Sc-10×0,75 – 0,6//1kV | 54.600 | CADIVI |
| 56 | DVV/Sc-10×1 – 0,6//1kV | 69.300 | CADIVI |
| 57 | DVV/Sc-10×1,5 – 0,6//1kV | 87.000 | CADIVI |
| 58 | DVV/Sc-10×2,5 – 0,6//1kV | 121.800 | CADIVI |
| 59 | DVV/Sc-10×4 – 0,6//1kV | 177.800 | CADIVI |
| 60 | DVV/Sc-10×6 – 0,6//1kV | 248.100 | CADIVI |
| 61 | DVV/Sc-10×10 – 0,6//1kV | 389.100 | CADIVI |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (12 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 62 | DVV/Sc-12×0,5 – 0,6//1kV | 50.700 | CADIVI |
| 63 | DVV/Sc-12×0,75 – 0,6//1kV | 61.200 | CADIVI |
| 64 | DVV/Sc-12×1 – 0,6//1kV | 78.500 | CADIVI |
| 65 | DVV/Sc-12×1,5 – 0,6//1kV | 95.900 | CADIVI |
| 66 | DVV/Sc-12×2,5 – 0,6//1kV | 137.700 | CADIVI |
| 67 | DVV/Sc-12×4 – 0,6//1kV | 208.100 | CADIVI |
| 68 | DVV/Sc-12×6 – 0,6//1kV | 291.900 | CADIVI |
| 69 | DVV/Sc-12×10 – 0,6//1kV | 459.000 | CADIVI |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (14 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 70 | DVV/Sc-14×0,5 – 0,6//1kV | 56.100 | CADIVI |
| 71 | DVV/Sc-14×0,75 – 0,6//1kV | 68.400 | CADIVI |
| 72 | DVV/Sc-14×1 – 0,6//1kV | 88.800 | CADIVI |
| 73 | DVV/Sc-14×1,5 – 0,6//1kV | 113.300 | CADIVI |
| 74 | DVV/Sc-14×2,5 – 0,6//1kV | 159.000 | CADIVI |
| 75 | DVV/Sc-14×4 – 0,6//1kV | 239.100 | CADIVI |
| 76 | DVV/Sc-14×6 – 0,6//1kV | 336.300 | CADIVI |
| 77 | DVV/Sc-14×10 – 0,6//1kV | 531.000 | CADIVI |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (16 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 78 | DVV/Sc-16×0,5 – 0,6//1kV | 58.400 | CADIVI |
| 79 | DVV/Sc-16×0,75 – 0,6//1kV | 72.500 | CADIVI |
| 80 | DVV/Sc-16×1 – 0,6//1kV | 93.500 | CADIVI |
| 81 | DVV/Sc-16×1,5 – 0,6//1kV | 121.200 | CADIVI |
| 82 | DVV/Sc-16×2,5 – 0,6//1kV | 177.000 | CADIVI |
| 83 | DVV/Sc-16×4 – 0,6//1kV | 268.400 | CADIVI |
| 84 | DVV/Sc-16×6 – 0,6//1kV | 378.800 | CADIVI |
| 85 | DVV/Sc-16×10 – 0,6//1kV | 600.300 | CADIVI |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (19 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 86 | DVV/Sc-19×0,5 – 0,6//1kV | 64.700 | CADIVI |
| 87 | DVV/Sc-19×0,75 – 0,6//1kV | 84.300 | CADIVI |
| 88 | DVV/Sc-19×1 – 0,6//1kV | 111.000 | CADIVI |
| 89 | DVV/Sc-19×1,5 – 0,6//1kV | 144.200 | CADIVI |
| 90 | DVV/Sc-19×2,5 – 0,6//1kV | 204.600 | CADIVI |
| 91 | DVV/Sc-19×4 – 0,6//1kV | 313.400 | CADIVI |
| 92 | DVV/Sc-19×6 – 0,6//1kV | 444.200 | CADIVI |
| 93 | DVV/Sc-19×10 – 0,6//1kV | 707.100 | CADIVI |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (24 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 94 | DVV/Sc-24×0,5 – 0,6//1kV | 81.500 | CADIVI |
| 95 | DVV/Sc-24×0,75 – 0,6//1kV | 101.400 | CADIVI |
| 96 | DVV/Sc-24×1 – 0,6//1kV | 133.500 | CADIVI |
| 97 | DVV/Sc-24×1,5 – 0,6//1kV | 175.700 | CADIVI |
| 98 | DVV/Sc-24×2,5 – 0,6//1kV | 258.900 | CADIVI |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (27 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 99 | DVV/Sc-27×0,5 – 0,6//1kV | 91.500 | CADIVI |
| 100 | DVV/Sc-27×0,75 – 0,6//1kV | 110.900 | CADIVI |
| 101 | DVV/Sc-27×1 – 0,6//1kV | 146.700 | CADIVI |
| 102 | DVV/Sc-27×1,5 – 0,6//1kV | 193.800 | CADIVI |
| 103 | DVV/Sc-27×2,5 – 0,6//1kV | 287.000 | CADIVI |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (30 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 104 | DVV/Sc-30×0,5 – 0,6//1kV | 99.000 | CADIVI |
| 105 | DVV/Sc-30×0,75 – 0,6//1kV | 120.800 | CADIVI |
| 106 | DVV/Sc-30×1 – 0,6//1kV | 161.100 | CADIVI |
| 107 | DVV/Sc-30×1,5 – 0,6//1kV | 212.400 | CADIVI |
| 108 | DVV/Sc-30×2,5 – 0,6//1kV | 315.800 | CADIVI |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1kV, TCVN 5935 – 1 (37 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | |||
| 109 | DVV/Sc-37×0,5 – 0,6//1kV | 116.000 | CADIVI |
| 110 | DVV/Sc-37×0,75 – 0,6//1kV | 147.500 | CADIVI |
| 111 | DVV/Sc-37×1 – 0,6//1kV | 199.400 | CADIVI |
| 112 | DVV/Sc-37×1,5 – 0,6//1kV | 255.200 | CADIVI |
| 113 | DVV/Sc-37×2,5 – 0,6//1kV | 381.800 | CADIVI |
Lưu ý đây là mức giá barem chưa áp dụng chính sách chiết khấu thương mại của đại lý. Đối với các đơn hàng số lượng lớn phục vụ dự án lớn, giá thực tế sẽ tốt hơn rất nhiều. Để cập nhật chính xác bảng giá dây cáp điện Cadivi mới nhất, Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi theo HOTLINE: 0909 249 001.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá cáp điều khiển Cadivi
Nhằm giúp bạn hiểu hơn về bảng giá khi tìm lựa chọn dòng cáp điều khiển, dưới đây là những yếu tố ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm:
- Vật liệu lõi dẫn (Đồng, Nhôm): Đây là yếu tố định giá lớn nhất. Cáp điều khiển Cadivi sử dụng lõi đồng nguyên chất có giá cao hơn các dòng lõi nhôm nhờ tín hiệu ổn định, ít hao hụt và độ bền hơn so với Nhôm.
- Tiết diện lõi và số lõi dây: Tiết diện lõi càng lớn và số lượng lõi bên trong càng nhiều (từ 2 đến 30 lõi) thì giá thành tỷ lệ thuận tăng theo.
- Kết cấu chống nhiễu: Cáp điều khiển không lưới (chống nhiễu thường) có giá mềm hơn, phù hợp cho môi trường ít thiết bị phát sóng hoặc khoảng cách đi dây ngắn. Cáp điều khiển có lưới (chống nhiễu chống dòng xoáy – Al/Mylar hoặc lưới đồng) có giá thành cao hơn nhờ bổ sung lớp bọc giúp bảo vệ tín hiệu khỏi nhiễu điện từ trường.
- Vật liệu vỏ bọc chuyên dụng: Các dòng cáp điều khiển vỏ PVC sẽ có giá rẻ hơn so với các dòng cáp chịu nhiệt cao, cáp chậm cháy (FR), hoặc cáp chống bén cháy, ít khói không độc (LSZH).
- Chính sách chiết khấu: Mức giá bạn nhận được còn phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng và chính sách chiết khấu của từng đơn vị cung cấp.
Địa chỉ mua cáp điều khiển Cadivi chính hãng, giá tốt – dailycadivi.vn
Trên thị trường hiện nay, tình trạng dây cáp kém chất lượng hoặc không rõ nguồn gốc xuất xứ vẫn xuất hiện tại một số đơn vị phân phối, gây ảnh hưởng đến độ ổn định và tuổi thọ của hệ thống điện. Vì vậy, việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín là yếu tố quan trọng giúp nhà thầu, chủ đầu tư và đại lý yên tâm trong quá trình triển khai công trình.
dailycadivi.vn là đơn vị phân phối chính hãng các dòng dây cáp điện Cadivi, cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bên cạnh nguồn hàng chất lượng, chúng tôi còn hỗ trợ tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp, bóc tách khối lượng vật tư theo bản vẽ và đề xuất giải pháp tối ưu cho từng công trình. Chính sách giá cạnh tranh cùng mức chiết khấu linh hoạt dành cho dự án, nhà thầu và đại lý cũng là một trong những lợi thế được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn.
Câu hỏi thường gặp về giá cáp điện điều khiển Cadivi
Giá cáp điều khiển Cadivi phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Mức giá dòng cáp này thay đổi chủ yếu dựa vào số lượng lõi dây bên trong và cấu tạo lớp bảo vệ. Dây càng nhiều lõi và có thêm lớp lưới đồng, băng nhôm chống nhiễu thì lượng vật liệu tiêu tốn càng lớn, dẫn đến giá thành cao hơn các dòng dây hở thông thường.
Nên chọn cáp điều khiển chống nhiễu hay không chống nhiễu?
Nếu hệ thống có biến tần, PLC, cảm biến hoặc yêu cầu truyền tín hiệu ổn định, bạn nên chọn cáp điều khiển chống nhiễu. Ngược lại, với các mạch điều khiển đơn giản như đèn báo, công tắc hoặc tín hiệu bật/tắt thông thường, cáp điều khiển không chống nhiễu là lựa chọn phù hợp và tiết kiệm chi phí hơn.
Làm sao nhận biết cáp điều khiển Cadivi chính hãng?
Bạn có thể kiểm tra nhanh qua phần chữ in phun dọc thân dây; hàng thật nét chữ luôn sắc sảo, khoảng cách đều và không bị nhòe khi cạo nhẹ. Ruột đồng bên trong của Cadivi chính hãng có màu đỏ sáng, các sợi đồng rất dẻo và bóng, lớp vỏ bọc nhựa PVC dày dặn nhưng dễ tuốt và không có mùi khét khó chịu của nhựa tái chế.
Kết luận
Việc tham khảo thông số và bảng báo giá cáp điều khiển Cadivi giúp doanh nghiệp, nhà thầu lựa chọn đúng sản phẩm, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và tối ưu chi phí đầu tư. dailycadivi.vn cung cấp cáp điều khiển Cadivi chính hãng, đầy đủ chứng từ xuất xứ cùng chính sách giá cạnh tranh cho công trình, dự án và đại lý. Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và nhận báo giá nhanh chóng.


Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:
THIẾT BỊ ĐIỆN VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI THIẾT BỊ ĐIỆN TRUNG - HẠ THẾ NHƯ:
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
THÔNG BÁO LỊCH NGHỈ LỄ QUỐC KHÁNH VIỆT NAM 02/09 NĂM 2026
Dailycadivi.vn trân trọng thông báo đến Quý Khách hàng, Quý Đại lý và Quý Đối...
Th8
DÂY DUPLEX LÀ GÌ? CẤU TẠO VÀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Dây Duplex được sử dụng khá phổ biến trong các hệ thống cấp điện nhưng...
Th7
DÂY ĐIỆN CADIVI CÓ MẤY LOẠI VÀ CÁCH CHỌN PHÙ HỢP
Trên thị trường hiện nay, CADIVI cung cấp nhiều chủng loại dây điện và cáp...
Th7
CÔNG SUẤT CHỊU TẢI CỦA DÂY ĐIỆN 3 PHA: CÁCH TÍNH CHI TIẾT NHẤT
Công suất chịu tải của dây điện 3 pha là thông số quan trọng quyết...
Th7
CÁC LOẠI DÂY ĐIỆN CADIVI HIỆN NAY – THÔNG SỐ VÀ CÁCH CHỌN
Các loại dây điện Cadivi hiện nay rất đa dạng, từ dây điện dân dụng,...
Th6
BẢNG BÁO GIÁ CÁP ĐIỀU KHIỂN CADIVI CHÍNH HÃNG, GIÁ TỐT 2026
Bảng báo giá cáp điều khiển Cadivi là một trong những yếu tố được nhà...
Th6
VN ĐẠI PHONG | DẪN TRUYỀN NĂNG LƯỢNG – VẬN HÀNH MỌI CÔNG TRÌNH
Trong bất kỳ công trình nào, từ nhà ở dân dụng đến hệ thống công...
Th5
VN Đại Phong – Dẫn Truyền Giá Trị, Kết Nối Hạ Tầng Bền Vững
Chọn nhanh mục cần xemCác loại cáp điều khiển Cadivi phổ biến hiện nayThông số...
Th5